Nghĩa của từ "chemical engineering" trong tiếng Việt

"chemical engineering" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chemical engineering

US /ˈkem.ɪ.kəl en.dʒɪˈnɪr.ɪŋ/
UK /ˈkem.ɪ.kəl en.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/
"chemical engineering" picture

Danh từ

kỹ thuật hóa học

the branch of engineering concerned with the design and operation of industrial chemical plants

Ví dụ:
She decided to study chemical engineering to work in the renewable energy sector.
Cô ấy quyết định học kỹ thuật hóa học để làm việc trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.
Advances in chemical engineering have led to more efficient pharmaceutical production.
Những tiến bộ trong kỹ thuật hóa học đã dẫn đến việc sản xuất dược phẩm hiệu quả hơn.